본문 바로가기
KERD
논문KCI 등재

베트남 國號와 稱帝에 관한 硏究

A Study on The national name and emperor title of Vietnam

0

조회

0

다운로드

2

인용

0

참고문헌

키워드

주제분류학제간연구

초록

베트남은 역사가 장구한 것과 중국의 문명권에 속했으면서 중국과의 지속적인 교류에 힘입어 일찍부터 국호가 존재했고 칭제를 하였다. 베트남의 국호와 칭제는 중국을 의식 혹은 모방한 면이 강하다. 이는 漢族化 되기 전의 월족이 추구했던 중국 본토적 민족 성향, 독립, 중국과 동격화의 반영이라 하겠다. 이뿐 아니라, 1802년부터 지금까지 쓰고 있는 越南이란 국호에는 베트남의 침략적 민족주의의 역사도 반영하고 있다.

Abstract

Vietnam had a long history and belonged to China's civilization, but thanks to continuous exchanges with China, Vietnam had a national name and title from early on. Vietnam's national name and title are strongly conscious of or imitate China. This can be said to be a reflection of the Chinese mainland ethnic tendency, independence, and identification with China that the Viet people pursued before becoming Han Chinese. In addition to this, the name Vietnam, which has been used since 1802, also reflects the history of Vietnam's aggressive nationalism.

참고문헌 (26)

  1. 동북아역사재단, "宋史 外國傳 넓註·1" (2011), 동북아역사재단
  2. 상해고적출판사, "문답으로 엮은 교양 중국사" (2005), 이산
  3. 송정남, "베트남 역사 탐구" (2018), 한국외대 지식출판콘텐츠원
  4. 송정남, "베트남의 國號와 領土", 동남아연구, 16(2), pp.89~123 (2007), 동남아연구소[DOI]
  5. 송정남, "베트남 마을의 정치체제에 관한 연구", 동남아연구, 30(3), pp.41~80 (2020), 동남아연구소[DOI]
  6. 송정남, "전통시대 베트남 貨幣 一考察-리·쩐왕조를 중심으로", 동남아연구, 32(1), pp.3~28 (2022), 동남아연구소[DOI]
  7. Bửu Cầm, "Quốc hiệu nước ta từ An Nam đến Đại Nam(안남에서부터 대남까지 우리 국호)" (1969), Tủ sách sử học, Phủ quốc vụ khanh đặc trách văn hóa xuất bản
  8. Đinh Xuân Lâm chủ biên, "Đại cương lịch sử Việt Nam(베트남 역사대강)" (1998), T II, Nxb GD
  9. Đỗ Văn Ninh, "Tiền cổ Việt Nam(베트남 古錢)" (2020), Nxb KHXH
  10. Hà Văn Thư, "Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam(베트남 역사 연표 요약)" (1996), Nxb VHTT
  11. Hội đồng Khoa học Xã hội TP HCM, "Lịch sử Việt Nam(베트남 역사)" (2005), T I, Nxb T
  12. Hội liên lạc Nghiên cứu Văn hóa Á Châu, "越史標案" (2001), Nxb TN
  13. Lê Văn Siêu, "Việt Nam văn minh sử(베트남 문명사)" (2006), Nxb VH
  14. Lương Ninh(Chủ biên), "Lịch sử Việt Nam giản yếu(베트남 역사 간요)" (2005), Nxb CTQG
  15. Ngô Đức Thọ dịch và chú thích, "大越史記全書" (1998), T I, TII, Nxb KHXH
  16. Nguyễn Đình Đầu, "Việt Nam quốc hiệu & cương vực qua các thời đại(베트남 국호와 시대의 영역)" (2003), Nxb T
  17. Nguyễn Khắc Thuần, "Thế thứ các triều vua Việt Nam(베트남 왕조세차)" (1998), Nxb GD
  18. Quỳnh Cư·Đỗ Đức Hùng, "Các Triều Đại Việt Nam(베트남 왕조)" (1995), Nxb TN
  19. Tô biên dịch ban nghiên cứu Văn Sử Địa biên dịch và chú giải, "欽定越史通鑑綱目" (1957), T I, T II, TIV, Nxb VSĐ
  20. Tổ phiên dịch Viện Sử Học phiên dịch, "大南寔錄" (1963), T III, Nxb SH
  21. Tổ phiên dịch Viện Sử Học phiên dịch, "大南寔錄" (1968), T XX, Nxb SH
  22. Trần Quốc Vượng phiên dịch và chú giải, "越史略" (2005), Nxb TH
  23. Trần Trọng Kim, "越南史略" (1999), Nxb VHTT
  24. Ủy ban Khoa hoc Xã hội Việt Nam, "Lịch sử Việt Nam(월남 역사)" (1976), T I, Nxb KHXH
  25. Vũ Quỳnh, "Tân đính Lĩnh Nam chích quái(신정영남척괴)" (1993), Nxb KHXH
  26. Vụ Bảo tồn Bảo tàng, "Niên biểu Việt Nam(베트남 연표)" (1999), Nxb VHDT

관련 논문AI추천

이 간행물의 다른 논문 (8건)